TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

muffa

danh từ giống cái
/ˈmuf.fa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la muffa · số nhiều: le muffe

muffa nghĩa là mốc.

Nghĩa của muffa

Danh từ · giống cái

  1. Mốc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mould/mold, mildew; noble rot, Botrytis cinerea

Câu hỏi thường gặp

muffa nghĩa là gì?

muffa (danh từ) nghĩa là mốc.

muffa là giống đực hay giống cái?

muffa là danh từ giống cái: la muffa, số nhiều le muffe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.