TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mugnaio

danh từ giống đực
/muɲˈɲa.jo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il mugnaio · số nhiều: i mugnai

mugnaio nghĩa là người thợ xay, người chủ cối xay.

Nghĩa của mugnaio

Danh từ · giống đực

  1. Người thợ xay, người chủ cối xay.

Dạng từ của mugnaio

Giống cáimugnaia
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ miller (person)

Câu hỏi thường gặp

mugnaio nghĩa là gì?

mugnaio (danh từ) nghĩa là người thợ xay, người chủ cối xay.

mugnaio là giống đực hay giống cái?

mugnaio là danh từ giống đực: il mugnaio, số nhiều i mugnai.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.