TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mulinello

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il mulinello · số nhiều: i mulinelli

mulinello nghĩa là xoáy nước.

Nghĩa của mulinello

Danh từ · giống đực

  1. Xoáy nước.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ eddy, whirlpool, whirlwind; reel (on a fishing rod); windlass

Câu hỏi thường gặp

mulinello nghĩa là gì?

mulinello (danh từ) nghĩa là xoáy nước.

mulinello là giống đực hay giống cái?

mulinello là danh từ giống đực: il mulinello, số nhiều i mulinelli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.