mulinello
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il mulinello · số nhiều: i mulinelli
mulinello nghĩa là xoáy nước.
Nghĩa của mulinello
Danh từ · giống đực
- Xoáy nước.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ eddy, whirlpool, whirlwind; reel (on a fishing rod); windlass
Câu hỏi thường gặp
mulinello nghĩa là gì?
mulinello (danh từ) nghĩa là xoáy nước.
mulinello là giống đực hay giống cái?
mulinello là danh từ giống đực: il mulinello, số nhiều i mulinelli.