nappa
danh từ giống cái
/ˈnap.pa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la nappa · số nhiều: le nappe
nappa nghĩa là ngù.
Nghĩa của nappa
Danh từ · giống cái
- Ngù.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tassel; soft leather
Câu hỏi thường gặp
nappa nghĩa là gì?
nappa (danh từ) nghĩa là ngù.
nappa là giống đực hay giống cái?
nappa là danh từ giống cái: la nappa, số nhiều le nappe.