TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

nappa

danh từ giống cái
/ˈnap.pa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la nappa · số nhiều: le nappe

nappa nghĩa là ngù.

Nghĩa của nappa

Danh từ · giống cái

  1. Ngù.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tassel; soft leather

Câu hỏi thường gặp

nappa nghĩa là gì?

nappa (danh từ) nghĩa là ngù.

nappa là giống đực hay giống cái?

nappa là danh từ giống cái: la nappa, số nhiều le nappe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.