TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

nove

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈnɔ.ve/ giọng máy của trình duyệt

nove nghĩa là chín.

Nghĩa của nove

Số từ

  1. Chín.

Câu ví dụ với nove

  • Devi essere a casa per le nove. Bạn phải có mặt ở nhà vào lúc chín giờ đúng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1535677
  • Deve essere a casa per le nove. Bạn phải có mặt ở nhà vào lúc chín giờ đúng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1535678
  • Dovete essere a casa per le nove. Bạn phải có mặt ở nhà vào lúc chín giờ đúng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1535679
  • No, digita prima il nove, per favore. Không, xin bấm số chín trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2752364
  • No, digita prima il nove, per piacere. Không, xin bấm số chín trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2752366
  • No, digiti prima il nove, per favore. Không, xin bấm số chín trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2752368
  • No, digiti prima il nove, per piacere. Không, xin bấm số chín trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2752369
  • No, digitate prima il nove, per favore. Không, xin bấm số chín trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2752371

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Số từ nine
  • Danh từ nine

Câu hỏi thường gặp

nove nghĩa là gì?

nove (số từ) nghĩa là chín.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.