TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ocra

/ˈɔ.kra/ giọng máy của trình duyệt

ocra nghĩa là ngăm, thổ hoàng.

Nghĩa của ocra

Tính từ

  1. Ngăm.

Danh từ · giống cái

  1. Thổ hoàng.

Dạng từ của ocra

Số nhiềuocre
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ tawny
  • Danh từ ochre

Câu hỏi thường gặp

ocra nghĩa là gì?

ocra (tính từ, danh từ) nghĩa là ngăm, thổ hoàng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.