TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ostentare

/os.tenˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

ostentare nghĩa là khoe.

Nghĩa của ostentare

Động từ

  1. Khoe.

Chia động từ ostentare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: ostentatoDanh động từ: ostentando

Hiện tại presente

  • io ostento
  • tu ostenti
  • lui/lei ostenta
  • noi ostentiamo
  • voi ostentate
  • loro ostentano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho ostentato
  • tu hai ostentato
  • lui/lei ha ostentato
  • noi abbiamo ostentato
  • voi avete ostentato
  • loro hanno ostentato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io ostentavo
  • tu ostentavi
  • lui/lei ostentava
  • noi ostentavamo
  • voi ostentavate
  • loro ostentavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io ostentai
  • tu ostentasti
  • lui/lei ostentò
  • noi ostentammo
  • voi ostentaste
  • loro ostentarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io ostenterò
  • tu ostenterai
  • lui/lei ostenterà
  • noi ostenteremo
  • voi ostenterete
  • loro ostenteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io ostenterei
  • tu ostenteresti
  • lui/lei ostenterebbe
  • noi ostenteremmo
  • voi ostentereste
  • loro ostenterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io ostenti
  • che tu ostenti
  • che lui/lei ostenti
  • che noi ostentiamo
  • che voi ostentiate
  • che loro ostentino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io ostentassi
  • che tu ostentassi
  • che lui/lei ostentasse
  • che noi ostentassimo
  • che voi ostentaste
  • che loro ostentassero

Mệnh lệnh imperativo

  • ostenta! (tu)
  • ostenti! (lei)
  • ostentiamo! (noi)
  • ostentate! (voi)
  • ostentino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to flaunt, show off; to feign

Câu hỏi thường gặp

ostentare nghĩa là gì?

ostentare (động từ) nghĩa là khoe.

Chia động từ ostentare ở thì hiện tại thế nào?

io ostento, tu ostenti, lui/lei ostenta, noi ostentiamo, voi ostentate, loro ostentano. Phân từ quá khứ: ostentato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.