TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

osteoporosi

danh từ giống cái
/os.te.o.poˈrɔ.zi/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'osteoporosi

osteoporosi nghĩa là chứng loãng xương.

Nghĩa của osteoporosi

Danh từ · giống cái

  1. Chứng loãng xương.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ osteoporosis

Câu hỏi thường gặp

osteoporosi nghĩa là gì?

osteoporosi (danh từ) nghĩa là chứng loãng xương.

osteoporosi là giống đực hay giống cái?

osteoporosi là danh từ giống cái: l'osteoporosi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.