paralume
danh từ giống đực
/pa.raˈlu.me/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il paralume · số nhiều: i paralumi
paralume nghĩa là chụp đèn, tán đèn.
Nghĩa của paralume
Danh từ · giống đực
- Chụp đèn, tán đèn, chao đèn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lampshade; abatjour
Câu hỏi thường gặp
paralume nghĩa là gì?
paralume (danh từ) nghĩa là chụp đèn, tán đèn.
paralume là giống đực hay giống cái?
paralume là danh từ giống đực: il paralume, số nhiều i paralumi.