TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

parziale

Cấp độ ≈B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/parˈt͡sja.le/ giọng máy của trình duyệt

parziale nghĩa là một phần, bán phần, thiên vị.

Nghĩa của parziale

Tính từ

  1. Một phần, bán phần.
  2. Thiên vị.

Dạng từ của parziale

Số nhiềuparziali
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ partial, limited; biased

Câu hỏi thường gặp

parziale nghĩa là gì?

parziale (tính từ) nghĩa là một phần, bán phần, thiên vị.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.