parziale
Cấp độ ≈B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/parˈt͡sja.le/ giọng máy của trình duyệt
parziale nghĩa là một phần, bán phần, thiên vị.
Nghĩa của parziale
Tính từ
- Một phần, bán phần.
- Thiên vị.
Dạng từ của parziale
| Số nhiều | parziali |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ partial, limited; biased
Câu hỏi thường gặp
parziale nghĩa là gì?
parziale (tính từ) nghĩa là một phần, bán phần, thiên vị.