paternale
danh từ giống cái
/pa.terˈna.le/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la paternale · số nhiều: le paternali
paternale nghĩa là lời quở trách.
Nghĩa của paternale
Danh từ · giống cái
- Lời quở trách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rebuke, reprimand, scolding; lecture (solemn rebuke)
Câu hỏi thường gặp
paternale nghĩa là gì?
paternale (danh từ) nghĩa là lời quở trách.
paternale là giống đực hay giống cái?
paternale là danh từ giống cái: la paternale, số nhiều le paternali.