TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

paternale

danh từ giống cái
/pa.terˈna.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la paternale · số nhiều: le paternali

paternale nghĩa là lời quở trách.

Nghĩa của paternale

Danh từ · giống cái

  1. Lời quở trách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rebuke, reprimand, scolding; lecture (solemn rebuke)

Câu hỏi thường gặp

paternale nghĩa là gì?

paternale (danh từ) nghĩa là lời quở trách.

paternale là giống đực hay giống cái?

paternale là danh từ giống cái: la paternale, số nhiều le paternali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.