TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

patronimico

danh từ giống đực
/pa.troˈni.mi.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il patronimico · số nhiều: i patronimici

patronimico nghĩa là phụ danh.

Nghĩa của patronimico

Danh từ · giống đực

  1. Phụ danh.

Dạng từ của patronimico

Giống cáipatronimica
Giống cái số nhiềupatronimiche
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ patronymic
  • Danh từ patronymic

Câu hỏi thường gặp

patronimico nghĩa là gì?

patronimico (danh từ) nghĩa là phụ danh.

patronimico là giống đực hay giống cái?

patronimico là danh từ giống đực: il patronimico, số nhiều i patronimici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.