TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

poker

danh từ giống đực
/ˈpɔ.ker/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il poker

poker nghĩa là pôke, bài xì, tứ quý.

Nghĩa của poker

Danh từ · giống đực

  1. Pôke, bài xì.
  2. Tứ quý.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ poker; four of a kind; the act of playing poker; a game of poker

Câu hỏi thường gặp

poker nghĩa là gì?

poker (danh từ) nghĩa là pôke, bài xì, tứ quý.

poker là giống đực hay giống cái?

poker là danh từ giống đực: il poker.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.