poliedro
danh từ giống đực
/po.liˈɛ.dro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il poliedro · số nhiều: i poliedri
poliedro nghĩa là đa diện.
Nghĩa của poliedro
Danh từ · giống đực
- Đa diện.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ polyhedron
Câu hỏi thường gặp
poliedro nghĩa là gì?
poliedro (danh từ) nghĩa là đa diện.
poliedro là giống đực hay giống cái?
poliedro là danh từ giống đực: il poliedro, số nhiều i poliedri.