polinesiano
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il polinesiano · số nhiều: i polinesiani
polinesiano nghĩa là người pô-li-nê-di.
Nghĩa của polinesiano
Danh từ · giống đực
- Người pô-li-nê-di.
Dạng từ của polinesiano
| Giống cái | polinesiana |
| Giống cái số nhiều | polinesiane |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Polynesian
- Danh từ Polynesian; the Polynesian language
Câu hỏi thường gặp
polinesiano nghĩa là gì?
polinesiano (danh từ) nghĩa là người pô-li-nê-di.
polinesiano là giống đực hay giống cái?
polinesiano là danh từ giống đực: il polinesiano, số nhiều i polinesiani.