TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

porcile

danh từ giống đực
/porˈt͡ʃi.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il porcile · số nhiều: i porcili

porcile nghĩa là chuồng lợn.

Nghĩa của porcile

Danh từ · giống đực

  1. Chuồng lợn.

Họ từ của porcile

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pigsty, specifically; an enclosure where pigs are kept; a dirty or very untidy place

Câu hỏi thường gặp

porcile nghĩa là gì?

porcile (danh từ) nghĩa là chuồng lợn.

porcile là giống đực hay giống cái?

porcile là danh từ giống đực: il porcile, số nhiều i porcili.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.