porcile
danh từ giống đực
/porˈt͡ʃi.le/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il porcile · số nhiều: i porcili
porcile nghĩa là chuồng lợn.
Nghĩa của porcile
Danh từ · giống đực
- Chuồng lợn.
Họ từ của porcile
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pigsty, specifically; an enclosure where pigs are kept; a dirty or very untidy place
Câu hỏi thường gặp
porcile nghĩa là gì?
porcile (danh từ) nghĩa là chuồng lợn.
porcile là giống đực hay giống cái?
porcile là danh từ giống đực: il porcile, số nhiều i porcili.