portafoglio
đi với mạo từ: il portafoglio · số nhiều: i portafogli
portafoglio nghĩa là ví, bóp.
Nghĩa của portafoglio
Danh từ · giống đực
- Ví, bóp.
Câu ví dụ với portafoglio
- Ho lasciato il mio portafoglio a casa. Tôi đã để ví tiền ở nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5633492
- Lasciai il mio portafoglio a casa. Tôi đã để ví tiền ở nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5633494
- Ho perso il mio portafoglio. Tôi bị mất ví. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4437
- Tom ha perso il portafoglio. Tom bị mất ví. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1266030
- Dove hai trovato questo portafoglio? Anh đã tìm thấy cái ví này ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3630624
- Dove ha trovato questo portafoglio? Anh đã tìm thấy cái ví này ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3630625
- Dove avete trovato questo portafoglio? Anh đã tìm thấy cái ví này ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3630626
- Tom perse il portafoglio. Tom bị mất ví. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1266031
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wallet, billfold; portfolio (area of responsibility; group of assets held by an investor)
Câu hỏi thường gặp
portafoglio nghĩa là gì?
portafoglio (danh từ) nghĩa là ví, bóp.
portafoglio là giống đực hay giống cái?
portafoglio là danh từ giống đực: il portafoglio, số nhiều i portafogli.