TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

porzione

danh từ giống cái
/porˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la porzione · số nhiều: le porzioni

porzione nghĩa là phần, suất.

Nghĩa của porzione

Danh từ · giống cái

  1. Phần.
  2. Suất.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ portion, share; helping (portion or serving, especially of food that one takes for oneself, or to which one helps oneself); serving (portion (especially, of a meal) served to someone)

Câu hỏi thường gặp

porzione nghĩa là gì?

porzione (danh từ) nghĩa là phần, suất.

porzione là giống đực hay giống cái?

porzione là danh từ giống cái: la porzione, số nhiều le porzioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.