prenotazione
đi với mạo từ: la prenotazione · số nhiều: le prenotazioni
prenotazione nghĩa là đặt, thuê, đặt trước.
Nghĩa của prenotazione
Danh từ · giống cái
- Đặt, thuê, giữ chỗ.
- Đặt trước.
Câu ví dụ với prenotazione
- Posso fare qua una prenotazione? Tôi có thể đặt chỗ trước ở đây không ?Tatoeba #1748485
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ booking, reservation, placement, hold
Câu hỏi thường gặp
prenotazione nghĩa là gì?
prenotazione (danh từ) nghĩa là đặt, thuê, đặt trước.
prenotazione là giống đực hay giống cái?
prenotazione là danh từ giống cái: la prenotazione, số nhiều le prenotazioni.