TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

prenotazione

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/pre.no.tatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la prenotazione · số nhiều: le prenotazioni

prenotazione nghĩa là đặt, thuê, đặt trước.

Nghĩa của prenotazione

Danh từ · giống cái

  1. Đặt, thuê, giữ chỗ.
  2. Đặt trước.

Câu ví dụ với prenotazione

  • Posso fare qua una prenotazione? Tôi có thể đặt chỗ trước ở đây không ?Tatoeba #1748485

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ booking, reservation, placement, hold

Câu hỏi thường gặp

prenotazione nghĩa là gì?

prenotazione (danh từ) nghĩa là đặt, thuê, đặt trước.

prenotazione là giống đực hay giống cái?

prenotazione là danh từ giống cái: la prenotazione, số nhiều le prenotazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.