TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

procrastinazione

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la procrastinazione · số nhiều: le procrastinazioni

procrastinazione nghĩa là trì hoãn.

Nghĩa của procrastinazione

Danh từ · giống cái

  1. Trì hoãn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ procrastination

Câu hỏi thường gặp

procrastinazione nghĩa là gì?

procrastinazione (danh từ) nghĩa là trì hoãn.

procrastinazione là giống đực hay giống cái?

procrastinazione là danh từ giống cái: la procrastinazione, số nhiều le procrastinazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.