TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

produzione

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/pro.dutˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la produzione · số nhiều: le produzioni

produzione nghĩa là sự sản xuất.

Nghĩa của produzione

Danh từ · giống cái

  1. Sự sản xuất.

Họ từ của produzione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ production, making, generation (the act of producing); production, manufacturing, manufacture, output (in industry); production, yield, output (amount produced); production (in theatre, television etc.); exhibition (of documents)

Câu hỏi thường gặp

produzione nghĩa là gì?

produzione (danh từ) nghĩa là sự sản xuất.

produzione là giống đực hay giống cái?

produzione là danh từ giống cái: la produzione, số nhiều le produzioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.