produzione
/pro.dutˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la produzione · số nhiều: le produzioni
produzione nghĩa là sự sản xuất.
Nghĩa của produzione
Danh từ · giống cái
- Sự sản xuất.
Họ từ của produzione
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ production, making, generation (the act of producing); production, manufacturing, manufacture, output (in industry); production, yield, output (amount produced); production (in theatre, television etc.); exhibition (of documents)
Câu hỏi thường gặp
produzione nghĩa là gì?
produzione (danh từ) nghĩa là sự sản xuất.
produzione là giống đực hay giống cái?
produzione là danh từ giống cái: la produzione, số nhiều le produzioni.