TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

psicologia

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/psi.ko.loˈd͡ʒi.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la psicologia · số nhiều: le psicologie

psicologia nghĩa là tâm lý học.

Nghĩa của psicologia

Danh từ · giống cái

  1. Tâm lý học.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ psychology

Câu hỏi thường gặp

psicologia nghĩa là gì?

psicologia (danh từ) nghĩa là tâm lý học.

psicologia là giống đực hay giống cái?

psicologia là danh từ giống cái: la psicologia, số nhiều le psicologie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.