psicopatico
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/psi.koˈpa.ti.ko/ giọng máy của trình duyệt
psicopatico nghĩa là tâm thần, bệnh hoạn.
Nghĩa của psicopatico
Tính từ
- Tâm thần, bệnh hoạn. (biên soạn)
Danh từ · giống đực
- Kẻ tâm thần. (biên soạn)
Dạng từ của psicopatico
| Giống cái số ít | psicopatica |
| Giống đực số nhiều | psicopatici |
| Giống cái số nhiều | psicopatiche |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ psychopathic
- Danh từ psychopath
Câu hỏi thường gặp
psicopatico nghĩa là gì?
psicopatico (tính từ, danh từ) nghĩa là tâm thần, bệnh hoạn.