TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

psicopatico

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/psi.koˈpa.ti.ko/ giọng máy của trình duyệt

psicopatico nghĩa là tâm thần, bệnh hoạn.

Nghĩa của psicopatico

Tính từ

  1. Tâm thần, bệnh hoạn. (biên soạn)

Danh từ · giống đực

  1. Kẻ tâm thần. (biên soạn)

Dạng từ của psicopatico

Giống cái số ítpsicopatica
Giống đực số nhiềupsicopatici
Giống cái số nhiềupsicopatiche
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ psychopathic
  • Danh từ psychopath

Câu hỏi thường gặp

psicopatico nghĩa là gì?

psicopatico (tính từ, danh từ) nghĩa là tâm thần, bệnh hoạn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.