TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

risposta

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/risˈpos.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la risposta · số nhiều: le risposte

risposta nghĩa là trả lời, câu trả lời, sự phản hồi.

Nghĩa của risposta

Danh từ · giống cái

  1. Trả lời, câu trả lời.
  2. Sự phản hồi.

Câu ví dụ với risposta

  • Mi dispiace per la risposta in ritardo. Tôi xin lỗi vì đã trả lời trễ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1100054
  • Proviamo a dare qualche risposta a queste domande. Hãy thử trả lời những câu hỏi này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1506346
  • Tu la sai la risposta? bạn có biết đáp án không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2602483
  • Lei la sa la risposta? bạn có biết đáp án không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2602486
  • Voi la sapete la risposta? bạn có biết đáp án không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2602488
  • Dipende tutto dalla sua risposta. Mọi thứ đều treo vì sự trả lời của hắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2707163
  • La sai la risposta? bạn có biết đáp án không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2602481
  • La sa la risposta? bạn có biết đáp án không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2602485

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ answer, reply, response, feedback

Câu hỏi thường gặp

risposta nghĩa là gì?

risposta (danh từ) nghĩa là trả lời, câu trả lời, sự phản hồi.

risposta là giống đực hay giống cái?

risposta là danh từ giống cái: la risposta, số nhiều le risposte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.