risposta
đi với mạo từ: la risposta · số nhiều: le risposte
risposta nghĩa là trả lời, câu trả lời, sự phản hồi.
Nghĩa của risposta
Danh từ · giống cái
- Trả lời, câu trả lời.
- Sự phản hồi.
Câu ví dụ với risposta
- Mi dispiace per la risposta in ritardo. Tôi xin lỗi vì đã trả lời trễ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1100054
- Proviamo a dare qualche risposta a queste domande. Hãy thử trả lời những câu hỏi này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1506346
- Tu la sai la risposta? bạn có biết đáp án không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2602483
- Lei la sa la risposta? bạn có biết đáp án không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2602486
- Voi la sapete la risposta? bạn có biết đáp án không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2602488
- Dipende tutto dalla sua risposta. Mọi thứ đều treo vì sự trả lời của hắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2707163
- La sai la risposta? bạn có biết đáp án không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2602481
- La sa la risposta? bạn có biết đáp án không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2602485
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ answer, reply, response, feedback
Câu hỏi thường gặp
risposta nghĩa là gì?
risposta (danh từ) nghĩa là trả lời, câu trả lời, sự phản hồi.
risposta là giống đực hay giống cái?
risposta là danh từ giống cái: la risposta, số nhiều le risposte.