TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rosmarino

danh từ giống đực
/roz.maˈri.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il rosmarino · số nhiều: i rosmarini

rosmarino nghĩa là hương thảo.

Nghĩa của rosmarino

Danh từ · giống đực

  1. Hương thảo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rosemary (plant and herb)

Câu hỏi thường gặp

rosmarino nghĩa là gì?

rosmarino (danh từ) nghĩa là hương thảo.

rosmarino là giống đực hay giống cái?

rosmarino là danh từ giống đực: il rosmarino, số nhiều i rosmarini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.