rosmarino
danh từ giống đực
/roz.maˈri.no/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il rosmarino · số nhiều: i rosmarini
rosmarino nghĩa là hương thảo.
Nghĩa của rosmarino
Danh từ · giống đực
- Hương thảo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rosemary (plant and herb)
Câu hỏi thường gặp
rosmarino nghĩa là gì?
rosmarino (danh từ) nghĩa là hương thảo.
rosmarino là giống đực hay giống cái?
rosmarino là danh từ giống đực: il rosmarino, số nhiều i rosmarini.