TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

satellite

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/saˈtɛl.li.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il satellite · số nhiều: i satelliti

satellite nghĩa là vệ tinh, vệ tinh nhân tạo.

Nghĩa của satellite

Danh từ · giống đực

  1. Vệ tinh, vệ tinh nhân tạo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ satellite
  • Tính từ satellite

Câu hỏi thường gặp

satellite nghĩa là gì?

satellite (danh từ) nghĩa là vệ tinh, vệ tinh nhân tạo.

satellite là giống đực hay giống cái?

satellite là danh từ giống đực: il satellite, số nhiều i satelliti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.