satellite
/saˈtɛl.li.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il satellite · số nhiều: i satelliti
satellite nghĩa là vệ tinh, vệ tinh nhân tạo.
Nghĩa của satellite
Danh từ · giống đực
- Vệ tinh, vệ tinh nhân tạo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ satellite
- Tính từ satellite
Câu hỏi thường gặp
satellite nghĩa là gì?
satellite (danh từ) nghĩa là vệ tinh, vệ tinh nhân tạo.
satellite là giống đực hay giống cái?
satellite là danh từ giống đực: il satellite, số nhiều i satelliti.