TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

satirica

danh từ giống cái
/saˈti.ri.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la satirica

satirica nghĩa là châm biếm.

Nghĩa của satirica

Danh từ · giống cái

  1. Châm biếm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với satirica

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với satirica

  • Tim è un grande fan della commedia satirica. Tim rất thích truyện cười mỉa mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3110545

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ satire

Câu hỏi thường gặp

satirica nghĩa là gì?

satirica (danh từ) nghĩa là châm biếm.

satirica là giống đực hay giống cái?

satirica là danh từ giống cái: la satirica.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.