satirica
đi với mạo từ: la satirica
satirica nghĩa là châm biếm.
Nghĩa của satirica
Danh từ · giống cái
- Châm biếm.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với satirica
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với satirica
- Tim è un grande fan della commedia satirica. Tim rất thích truyện cười mỉa mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3110545
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ satire
Câu hỏi thường gặp
satirica nghĩa là gì?
satirica (danh từ) nghĩa là châm biếm.
satirica là giống đực hay giống cái?
satirica là danh từ giống cái: la satirica.