TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

schizofrenia

danh từ giống cái
/skit.t͡so.freˈni.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la schizofrenia · số nhiều: le schizofrenie

schizofrenia nghĩa là tâm thần phân liệt.

Nghĩa của schizofrenia

Danh từ · giống cái

  1. Tâm thần phân liệt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ schizophrenia

Câu hỏi thường gặp

schizofrenia nghĩa là gì?

schizofrenia (danh từ) nghĩa là tâm thần phân liệt.

schizofrenia là giống đực hay giống cái?

schizofrenia là danh từ giống cái: la schizofrenia, số nhiều le schizofrenie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.