TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sinossi

danh từ giống cái
/siˈnɔs.si/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la sinossi

sinossi nghĩa là tóm tắt.

Nghĩa của sinossi

Danh từ · giống cái

  1. Tóm tắt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ synopsis, epitome

Câu hỏi thường gặp

sinossi nghĩa là gì?

sinossi (danh từ) nghĩa là tóm tắt.

sinossi là giống đực hay giống cái?

sinossi là danh từ giống cái: la sinossi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.