TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

stampo

danh từ giống đực
/ˈstam.po/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo stampo · số nhiều: gli stampi

stampo nghĩa là bản mẫu, khuôn mẫu.

Cũng là một dạng biến đổi của stampare — In, chư in.

Nghĩa của stampo

Danh từ · giống đực

  1. Bản mẫu, khuôn mẫu.

Họ từ của stampo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mould/mold, cast, die, matrix, shape; kind, type; template

Câu hỏi thường gặp

stampo nghĩa là gì?

stampo (danh từ) nghĩa là bản mẫu, khuôn mẫu.

stampo là giống đực hay giống cái?

stampo là danh từ giống đực: lo stampo, số nhiều gli stampi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.