TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

strofa

danh từ giống cái
/ˈstrɔ.fa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la strofa · số nhiều: le strofe

strofa nghĩa là khổ.

Nghĩa của strofa

Danh từ · giống cái

  1. Khổ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ strophe; stanza

Câu hỏi thường gặp

strofa nghĩa là gì?

strofa (danh từ) nghĩa là khổ.

strofa là giống đực hay giống cái?

strofa là danh từ giống cái: la strofa, số nhiều le strofe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.