supermercato
đi với mạo từ: il supermercato · số nhiều: i supermercati
supermercato nghĩa là siêu thị.
Nghĩa của supermercato
Danh từ · giống đực
- Siêu thị.
Câu ví dụ với supermercato
- Comprai un po' di roba al supermercato. Tôi đã mua một ít đồ trong siêu thị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13768866
- Il supermercato vende un sacco di buon cibo. Siêu thị bán rất nhiều thực phẩm tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11705230
- Il supermercato vende molto buon cibo. Siêu thị bán rất nhiều thực phẩm tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11705231
- Il supermercato vende un sacco di cibo buono. Siêu thị bán rất nhiều thực phẩm tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11705232
- Il supermercato vende molto cibo buono. Siêu thị bán rất nhiều thực phẩm tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11705234
- Ho comprato un po' di roba al supermercato. Tôi đã mua một ít đồ trong siêu thị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13768865
- Prenderò del latte al supermercato. Tôi sẽ mua một ít sữa ở siêu thị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13163817
- Il supermercato è davvero grande! Siêu thị này to thật! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13768815
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ supermarket
Câu hỏi thường gặp
supermercato nghĩa là gì?
supermercato (danh từ) nghĩa là siêu thị.
supermercato là giống đực hay giống cái?
supermercato là danh từ giống đực: il supermercato, số nhiều i supermercati.