TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

supermercato

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/su.per.merˈka.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il supermercato · số nhiều: i supermercati

supermercato nghĩa là siêu thị.

Nghĩa của supermercato

Danh từ · giống đực

  1. Siêu thị.

Câu ví dụ với supermercato

  • Comprai un po' di roba al supermercato. Tôi đã mua một ít đồ trong siêu thị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13768866
  • Il supermercato vende un sacco di buon cibo. Siêu thị bán rất nhiều thực phẩm tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11705230
  • Il supermercato vende molto buon cibo. Siêu thị bán rất nhiều thực phẩm tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11705231
  • Il supermercato vende un sacco di cibo buono. Siêu thị bán rất nhiều thực phẩm tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11705232
  • Il supermercato vende molto cibo buono. Siêu thị bán rất nhiều thực phẩm tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11705234
  • Ho comprato un po' di roba al supermercato. Tôi đã mua một ít đồ trong siêu thị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13768865
  • Prenderò del latte al supermercato. Tôi sẽ mua một ít sữa ở siêu thị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13163817
  • Il supermercato è davvero grande! Siêu thị này to thật! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13768815

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ supermarket

Câu hỏi thường gặp

supermercato nghĩa là gì?

supermercato (danh từ) nghĩa là siêu thị.

supermercato là giống đực hay giống cái?

supermercato là danh từ giống đực: il supermercato, số nhiều i supermercati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.