TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tabulare

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ta.buˈla.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của tabulare

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ tabular
  • Động từ to tabulate

Dạng từ của tabulare

Số nhiều (danh từ)tabulari

Chia động từ tabulare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: tabulatoDanh động từ: tabulando

Hiện tại presente

  • io tabulo
  • tu tabuli
  • lui/lei tabula
  • noi tabuliamo
  • voi tabulate
  • loro tabulano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho tabulato
  • tu hai tabulato
  • lui/lei ha tabulato
  • noi abbiamo tabulato
  • voi avete tabulato
  • loro hanno tabulato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io tabulavo
  • tu tabulavi
  • lui/lei tabulava
  • noi tabulavamo
  • voi tabulavate
  • loro tabulavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io tabulai
  • tu tabulasti
  • lui/lei tabulò
  • noi tabulammo
  • voi tabulaste
  • loro tabularono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io tabulerò
  • tu tabulerai
  • lui/lei tabulerà
  • noi tabuleremo
  • voi tabulerete
  • loro tabuleranno

Điều kiện condizionale presente

  • io tabulerei
  • tu tabuleresti
  • lui/lei tabulerebbe
  • noi tabuleremmo
  • voi tabulereste
  • loro tabulerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io tabuli
  • che tu tabuli
  • che lui/lei tabuli
  • che noi tabuliamo
  • che voi tabuliate
  • che loro tabulino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io tabulassi
  • che tu tabulassi
  • che lui/lei tabulasse
  • che noi tabulassimo
  • che voi tabulaste
  • che loro tabulassero

Mệnh lệnh imperativo

  • tabula! (tu)
  • tabuli! (lei)
  • tabuliamo! (noi)
  • tabulate! (voi)
  • tabulino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ tabulare ở thì hiện tại thế nào?

io tabulo, tu tabuli, lui/lei tabula, noi tabuliamo, voi tabulate, loro tabulano. Phân từ quá khứ: tabulato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.