TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tacchina

danh từ giống cái
/takˈki.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la tacchina · số nhiều: le tacchine

tacchina nghĩa là gà tây.

Nghĩa của tacchina

Danh từ · giống cái

  1. Gà tây.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ turkey

Câu hỏi thường gặp

tacchina nghĩa là gì?

tacchina (danh từ) nghĩa là gà tây.

tacchina là giống đực hay giống cái?

tacchina là danh từ giống cái: la tacchina, số nhiều le tacchine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.