TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Tokyo

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈtɔ.kjo/ giọng máy của trình duyệt

Tokyo nghĩa là tô-ki-ô, đông kinh.

Nghĩa của Tokyo

Danh từ riêng

  1. Tô-ki-ô, đông kinh.

Câu ví dụ với Tokyo

  • Sono arrivato a Tokyo ieri. Hôm qua tôi đến Tokyo.Tatoeba #876789
  • Sono venuto a Tokyo tre anni fa e da allora vivo qui. Tôi tới Tokyo ba năm trước đây và từ đó tôi sống tại đây.Tatoeba #1100183
  • Gli chieda se vivono ancora a Tokyo. Hỏi anh ấy xem họ có còn sống ở Tokyo không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3133832
  • Gli chieda se abitano ancora a Tokyo. Hỏi anh ấy xem họ có còn sống ở Tokyo không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3133833
  • Sono nato e cresciuto a Tokyo. Tôi sinh ra và lớn lên ở Tokyo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #860588
  • Chiedigli se vivono ancora a Tokyo. Hỏi anh ấy xem họ có còn sống ở Tokyo không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3133828
  • Chiedigli se abitano ancora a Tokyo. Hỏi anh ấy xem họ có còn sống ở Tokyo không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3133829
  • Chiedetegli se vivono ancora a Tokyo. Hỏi anh ấy xem họ có còn sống ở Tokyo không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3133830

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Tokyo (a prefecture, the capital and largest city of Japan)

Câu hỏi thường gặp

Tokyo nghĩa là gì?

Tokyo (danh từ riêng) nghĩa là tô-ki-ô, đông kinh.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.