TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

traiettoria

danh từ giống cái
/tra.jetˈtɔ.rja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la traiettoria · số nhiều: le traiettorie

traiettoria nghĩa là quỹ đạo.

Nghĩa của traiettoria

Danh từ · giống cái

  1. Quỹ đạo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ trajectory

Câu hỏi thường gặp

traiettoria nghĩa là gì?

traiettoria (danh từ) nghĩa là quỹ đạo.

traiettoria là giống đực hay giống cái?

traiettoria là danh từ giống cái: la traiettoria, số nhiều le traiettorie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.