TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

transistor

danh từ giống đực
/tranˈsis.tor/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il transistor

transistor nghĩa là bóng bán dẫn.

Nghĩa của transistor

Danh từ · giống đực

  1. Bóng bán dẫn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ transistor (semiconductor device); transistor radio

Câu hỏi thường gặp

transistor nghĩa là gì?

transistor (danh từ) nghĩa là bóng bán dẫn.

transistor là giống đực hay giống cái?

transistor là danh từ giống đực: il transistor.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.