TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

transponder

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il transponder

transponder nghĩa là bộ phát đáp.

Nghĩa của transponder

Danh từ · giống đực

  1. Bộ phát đáp.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với transponder

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ transponder

Câu hỏi thường gặp

transponder nghĩa là gì?

transponder (danh từ) nghĩa là bộ phát đáp.

transponder là giống đực hay giống cái?

transponder là danh từ giống đực: il transponder.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.