TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vescovo

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈves.ko.vo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il vescovo · số nhiều: i vescovi

vescovo nghĩa là giám mục.

Nghĩa của vescovo

Danh từ · giống đực

  1. Giám mục.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bishop (clergyman)

Câu hỏi thường gặp

vescovo nghĩa là gì?

vescovo (danh từ) nghĩa là giám mục.

vescovo là giống đực hay giống cái?

vescovo là danh từ giống đực: il vescovo, số nhiều i vescovi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.