TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Đâm tiếng Ý là gì?

"đâm" trong tiếng Ý là pugnalare (động từ), accoltellare (động từ).

pugnalare Động từ

/puɲ.ɲaˈla.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đâm.

Xem đầy đủ từ "pugnalare": giống, số nhiều, cách chia →

accoltellare Động từ

/ak.kol.telˈla.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đâm.

Xem đầy đủ từ "accoltellare": giống, số nhiều, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đâm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đâm tiếng Ý là gì?

"đâm" trong tiếng Ý là pugnalare (động từ), accoltellare (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.