Đan tiếng Ý là gì?
"đan" trong tiếng Ý là tessere (động từ), intessere (động từ), intrecciare (động từ).
tessere Động từ
/ˈtɛs.se.re/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dệt, đan.
intessere Động từ
/inˈtɛs.se.re/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dệt, đan.
intrecciare Động từ
/in.tretˈt͡ʃa.re/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dệt, đan.
ordire Động từ
/orˈdi.re/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dệt, đan.
tramare Động từ
/traˈma.re/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dệt, đan.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đan" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đan tiếng Ý là gì?
"đan" trong tiếng Ý là tessere (động từ), intessere (động từ), intrecciare (động từ).