TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Đan mạch tiếng Ý là gì?

"đan mạch" trong tiếng Ý là Danimarca (danh từ riêng), danese (tính từ).

Danimarca Danh từ riêng

/da.niˈmar.ka/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đan mạch.

Xem đầy đủ từ "Danimarca": giống, số nhiều, cách chia →

danese Tính từ

/daˈne.ze/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đan mạch.

Xem đầy đủ từ "danese": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đan mạch tiếng Ý là gì?

"đan mạch" trong tiếng Ý là Danimarca (danh từ riêng), danese (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.