Chiều tiếng Ý là gì?
"chiều" trong tiếng Ý là pomeriggio (danh từ).
il pomeriggio Danh từ · giống đực
/po.meˈrid.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Buổi chiều, chiều.
- Il meeting è cominciato alle cinque di pomeriggio. Cuộc họp đã bắt đầu lúc 5 giờ chiều.
- Tom ha una riunione ogni lunedì pomeriggio. Tom có một cuộc họp vào chiều thứ hai mỗi tuần.
Câu hỏi thường gặp
Chiều tiếng Ý là gì?
"chiều" trong tiếng Ý là il pomeriggio (danh từ).