Lược đồ tiếng Ý là gì?
"lược đồ" trong tiếng Ý là schema (danh từ).
lo schema Danh từ · giống đực
/ˈskɛ.ma/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sơ đồ, lược đồ.
Câu hỏi thường gặp
Lược đồ tiếng Ý là gì?
"lược đồ" trong tiếng Ý là lo schema (danh từ).
"lược đồ" trong tiếng Ý là schema (danh từ).
/ˈskɛ.ma/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sơ đồ, lược đồ.
"lược đồ" trong tiếng Ý là lo schema (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.