TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Máy tính để bàn tiếng Ý là gì?

"máy tính để bàn" trong tiếng Ý là calcolatore fisso (danh từ), computatore fisso (danh từ), computer fisso (danh từ).

il calcolatore fisso Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máy tính để bàn.

Xem đầy đủ từ "calcolatore fisso": giống, số nhiều, cách chia →

il computatore fisso Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máy tính để bàn.

Xem đầy đủ từ "computatore fisso": giống, số nhiều, cách chia →

il computer fisso Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máy tính để bàn.

Xem đầy đủ từ "computer fisso": giống, số nhiều, cách chia →

il computiere fisso Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máy tính để bàn.

Xem đầy đủ từ "computiere fisso": giống, số nhiều, cách chia →

l'elaboratore fisso Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máy tính để bàn.

Xem đầy đủ từ "elaboratore fisso": giống, số nhiều, cách chia →

l'ordinatore fisso Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máy tính để bàn.

Xem đầy đủ từ "ordinatore fisso": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Máy tính để bàn tiếng Ý là gì?

"máy tính để bàn" trong tiếng Ý là il calcolatore fisso (danh từ), il computatore fisso (danh từ), il computer fisso (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.