TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Tháp nghiêng pisa tiếng Ý là gì?

"tháp nghiêng pisa" trong tiếng Ý là torre di Pisa (danh từ riêng), torre pendente (danh từ riêng).

torre di Pisa Danh từ riêng

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tháp nghiêng pisa.

Xem đầy đủ từ "torre di Pisa": giống, số nhiều, cách chia →

torre pendente Danh từ riêng

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tháp nghiêng pisa.

Xem đầy đủ từ "torre pendente": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tháp nghiêng pisa tiếng Ý là gì?

"tháp nghiêng pisa" trong tiếng Ý là torre di Pisa (danh từ riêng), torre pendente (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.