Thịt bò tiếng Ý là gì?
"thịt bò" trong tiếng Ý là manzo (danh từ).
il manzo Danh từ · giống đực
/ˈman.d͡zo/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thịt bò.
- Io preferisco la carne di montone a quella di manzo. Tôi thích thịt cừu hơn thịt bò.
- Mangiate meno carne di manzo. Ăn ít thịt bò thôi.
Câu hỏi thường gặp
Thịt bò tiếng Ý là gì?
"thịt bò" trong tiếng Ý là il manzo (danh từ).