Thiên chúa giáo tiếng Ý là gì?
"thiên chúa giáo" trong tiếng Ý là cristianesimo (danh từ).
il cristianesimo Danh từ · giống đực
/kris.tjaˈne.zi.mo/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kitô giáo, cơ đốc giáo, thiên chúa giáo.
- Venne convertito dal Buddismo al Cristianesimo. Anh ấy đã chuyển tôn giáo của mình từ Phật Giáo sang Thiên Chúa Giáo.
- Fu convertito dal Buddismo al Cristianesimo. Anh ấy đã chuyển tôn giáo của mình từ Phật Giáo sang Thiên Chúa Giáo.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thiên chúa giáo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thiên chúa giáo tiếng Ý là gì?
"thiên chúa giáo" trong tiếng Ý là il cristianesimo (danh từ).