TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Tiền sử tiếng Ý là gì?

"tiền sử" trong tiếng Ý là preistoria (danh từ).

la preistoria Danh từ · giống cái

/pre.isˈtɔ.rja/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiền sử.

Xem đầy đủ từ "preistoria": giống, số nhiều, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiền sử" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tiền sử tiếng Ý là gì?

"tiền sử" trong tiếng Ý là la preistoria (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.