TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Triều đại tiếng Ý là gì?

"triều đại" trong tiếng Ý là dinastia (danh từ), regno (danh từ).

la dinastia Danh từ · giống cái

/di.nasˈti.a/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Triều đại, vương triều.

Xem đầy đủ từ "dinastia": giống, số nhiều, cách chia →

il regno Danh từ · giống đực

/ˈreɲ.ɲo/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Triều đại.

Xem đầy đủ từ "regno": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Triều đại tiếng Ý là gì?

"triều đại" trong tiếng Ý là la dinastia (danh từ), il regno (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.